Kho từ › ECIU · Unit 21 · Houses, flats and rooms › feel homesick

feel homesick

B1 verb+adj 📁 ECIU · Unit 21 · Houses, flats and rooms ECIU
nhớ nhà
UK · US
She left home to go to university, but moving away from her family made her feel homesick.
→ Cô ấy rời nhà đi học đại học, nhưng việc xa gia đình khiến cô ấy nhớ nhà.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...