fully-fitted kitchen
B1
Nghĩa
bếp đầy đủ tiện nghi
adv+adj+noun
Định nghĩa · A cooking area that has all necessary appliances.
“The flat has a fully-fitted kitchen, so you won’t need to buy any appliances.”Căn hộ có bếp đầy đủ tiện nghi, nên bạn sẽ không cần mua thêm thiết bị nào.