Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 21 · Houses, flats and rooms · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fully-fitted kitchen

B1

Nghĩa

bếp đầy đủ tiện nghi adv+adj+noun

Định nghĩa · A cooking area that has all necessary appliances.

“The flat has a fully-fitted kitchen, so you won’t need to buy any appliances.”Căn hộ có bếp đầy đủ tiện nghi, nên bạn sẽ không cần mua thêm thiết bị nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...