Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 21 · Houses, flats and rooms · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

great sadness

B1

Nghĩa

nỗi buồn lớn adj+noun

Định nghĩa · A feeling of deep sorrow or grief.

“He spoke of his great sadness after leaving his childhood home.”Anh ấy nói về nỗi buồn lớn khi rời ngôi nhà thời thơ ấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...