Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 21 · Houses, flats and rooms · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

huge disappointment

B1

Nghĩa

nỗi thất vọng lớn adj+noun

Định nghĩa · A very strong feeling of sadness when something fails.

“It was a huge disappointment when we couldn’t buy the house we wanted.”Đó là một nỗi thất vọng lớn khi chúng tôi không mua được ngôi nhà mình mong muốn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...