huge disappointment
B1
Nghĩa
nỗi thất vọng lớn
adj+noun
Định nghĩa · A very strong feeling of sadness when something fails.
“It was a huge disappointment when we couldn’t buy the house we wanted.”Đó là một nỗi thất vọng lớn khi chúng tôi không mua được ngôi nhà mình mong muốn.