Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 22 · Eating and drinking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a quick snack

B1

Nghĩa

ăn nhẹ cái gì đó (ăn vặt nhanh) verb+noun

Định nghĩa · To eat something small and quick between meals.

“Let’s find a café and have a quick snack.”Tìm quán cà phê ăn nhẹ chút đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...