Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 26 · Health and illness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop arthritis

B2

Nghĩa

bị viêm khớp (trang trọng) verb+noun

Định nghĩa · To become affected by a joint-related illness.

“Older people often develop arthritis as they age.”Người lớn tuổi thường bị viêm khớp khi về già.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...