Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 26 · Health and illness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop diabetes

B2

Nghĩa

bị tiểu đường (trang trọng) verb+noun

Định nghĩa · To become affected by a serious blood sugar-related illness.

“People who are overweight are more likely to develop diabetes.”Những người thừa cân dễ bị tiểu đường hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...