Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 26 · Health and illness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop lung cancer

B2

Nghĩa

bị ung thư phổi verb+noun

Định nghĩa · To become affected by a specific type of lung cancer.

“Smokers are more likely to develop lung cancer.”Những người hút thuốc có nguy cơ bị ung thư phổi cao hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...