Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 26 · Health and illness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sustain injuries

B2

Nghĩa

chịu chấn thương verb+noun

Định nghĩa · To endure physical harm or damage.

“The driver sustained serious head injuries in the crash.”Tài xế bị chấn thương đầu nghiêm trọng trong vụ tai nạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...