Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 31 · Business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

after-sales service

B1

Nghĩa

dịch vụ hậu mãi (cho khách hàng) noun+noun

Định nghĩa · Services provided to customers after purchase.

“But we also firmly believe in customer service, especially after-sales service.”Nhưng chúng tôi cũng rất chú trọng đến dịch vụ khách hàng, đặc biệt là dịch vụ hậu mãi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...