Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 31 · Business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

business is booming

B1

Nghĩa

kinh doanh phát đạt noun+verb+adv

Định nghĩa · When a business is very successful.

“Business is booming for Internet-based travel companies as most people book travel online.”Ngành du lịch trực tuyến đang phát đạt vì hầu hết mọi người đều đặt vé qua mạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...