Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 31 · Business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do a deal

B1

Nghĩa

ký kết/thỏa thuận một hợp đồng verb+article

Định nghĩa · To reach an agreement or arrangement with someone.

“We did/struck a deal with the vendor of the house and got a 15% discount on the price.”Chúng tôi đã thỏa thuận với chủ nhà và được giảm giá 15%.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...