carry out market research
B1
Nghĩa
tiến hành nghiên cứu thị trường
verb+adv+noun
Định nghĩa · To perform an investigation into the market.
“For instance, we always carry out market research before launching a new product.”Chẳng hạn, chúng tôi luôn tiến hành nghiên cứu thị trường trước khi ra mắt sản phẩm mới.