Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 31 · Business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go bankrupt

B1

Nghĩa

phá sản verb+adj

Định nghĩa · To become unable to pay debts and lose all money.

“All around us, small firms were going bankrupt.”Xung quanh chúng tôi, nhiều công ty nhỏ đang phá sản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...