Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 35 · Crime · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mindless vandalism

B2

Nghĩa

phá hoại tài sản vô cớ adj+noun

Định nghĩa · Destruction of property without reason.

“Police have reported a staggering increase in the number of acts of mindless vandalism.”Cảnh sát báo cáo số vụ phá hoại tài sản vô cớ tăng đột biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...