Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase steadily

B1

Nghĩa

tăng đều đặn verb+adv

Định nghĩa · To rise consistently over time.

“Numbers of mature students have increased steadily/gradually since the 1960s.”Số lượng sinh viên lớn tuổi đã tăng dần đều từ những năm 1960.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...