Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

odd number

B1

Nghĩa

số lẻ adj+noun

Định nghĩa · A number that cannot be divided by two evenly.

“Seventeen is an odd number, so it cannot be divided by two evenly.”Mười bảy là số lẻ, nên nó không thể chia hết cho hai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...