Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rare bird

B1

Nghĩa

chim quý hiếm adj+noun

Định nghĩa · A bird that is not common and hard to find.

“We saw a rare bird in the forest during our trip.”Chúng tôi đã nhìn thấy một loài chim quý hiếm trong rừng khi đi du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...