Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rate falls

B1

Nghĩa

tỉ lệ giảm noun+verb

Định nghĩa · A decrease in a specific ratio or percentage.

“Over the last few years the birth rate has been falling.”Tỉ lệ sinh đã giảm trong vài năm gần đây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...