Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rise in the number of

B1

Nghĩa

sự gia tăng số lượng noun+prep+noun

Định nghĩa · An increase in the total amount of something.

“There has been a rise in the number of people working from home.”Đã có sự gia tăng số lượng người làm việc tại nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...