Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unit of currency

B1

Nghĩa

đơn vị tiền tệ noun+prep+noun

Định nghĩa · A type of money used in a country.

“The standard unit of currency in most EU countries is the euro.”Đơn vị tiền tệ tiêu chuẩn ở hầu hết các nước EU là đồng euro.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...