Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

widespread damage

B2

Nghĩa

thiệt hại trên diện rộng adj+noun

Định nghĩa · Damage that affects a large area.

“The heavy winds at the weekend have caused widespread damage.”Gió mạnh cuối tuần đã gây ra thiệt hại trên diện rộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...