Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 46 · Number and frequency · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

widespread poverty

B2

Nghĩa

nghèo đói lan rộng adj+noun

Định nghĩa · A situation where many people do not have enough money.

“Widespread poverty remains a major problem in many developing countries.”Nghèo đói lan rộng vẫn là vấn đề lớn ở nhiều nước đang phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...