Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 47 · Movement and speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rapid decline

B2

Nghĩa

sự suy giảm nhanh adj+noun

Định nghĩa · A fast reduction in size or amount.

“There has been a rapid decline in the number of seabirds visiting the island each year.”Số lượng chim biển đến đảo mỗi năm đã giảm nhanh chóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...