Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 47 · Movement and speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

swift action

B2

Nghĩa

hành động nhanh chóng adj+noun

Định nghĩa · Very fast action taken in response.

“The government took swift action to change the law.”Chính phủ đã hành động rất nhanh để thay đổi luật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...