Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 47 · Movement and speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

swift recovery

B2

Nghĩa

hồi phục nhanh (sau bệnh, phẫu thuật) adj+noun

Định nghĩa · A fast recovery after an illness or surgery.

“She made a swift recovery after her operation.”Cô ấy đã hồi phục nhanh sau ca phẫu thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...