turn something upside down
B2
Nghĩa
lật ngược cái gì lên; đảo lộn mọi thứ
verb+noun+adv
Định nghĩa · To completely change or disrupt something.
“I turned my bike upside down and tried to repair it.”Tôi lật ngược chiếc xe đạp lên và cố sửa nó.