Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 59 · Liking and disliking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a liking for

B2

Nghĩa

thích (cái gì, ai đó) verb+noun+prep

Định nghĩa · To have a special fondness for something or someone.

“I have a particular liking for quiet, relaxing music.”Tôi đặc biệt thích nhạc nhẹ nhàng, thư giãn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...