Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 59 · Liking and disliking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intense dislike

B2

Nghĩa

cực kỳ ghét adj+noun

Định nghĩa · A very strong feeling of dislike.

“I have an intense dislike of rock music that is played too loud.”Tôi cực kỳ ghét nhạc rock mở quá to.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...