Kho từ › Con người & môi trường › contaminate

contaminate

B1 v 📁 Con người & môi trường THPT
làm ô nhiễm; nhiễm bẩn
UK /kənˈtæmɪneɪt/ · US /kənˈtæmɪneɪt/
Spilled chemicals can contaminate the river near school.
→ Hóa chất bị đổ có thể làm ô nhiễm con sông gần trường.
contamination (n) – contaminant (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...