Kho từ › Con người & môi trường › deforestation

deforestation

B1 n 📁 Con người & môi trường THPT
phá rừng
UK /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/ · US /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/
Deforestation threatens many species in our geography topic.
→ Phá rừng đe dọa nhiều loài trong chủ đề địa lý của chúng ta.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...