Kho từ › Con người & môi trường › ecosystem

ecosystem

B1 n 📁 Con người & môi trường THPT
hệ sinh thái
UK /ˈiːkəʊˌsɪstəm/ · US /ˈiːkəʊˌsɪstəm/
The school pond is a small ecosystem with frogs and plants.
→ Ao của trường là một hệ sinh thái nhỏ với ếch và cây.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...