Kho từ › Con người & môi trường › smog

smog

B1 n 📁 Con người & môi trường THPT
khói mù
UK /smɒɡ/ · US /smɒɡ/
The city had heavy smog last week after rush hour.
→ Thành phố có khói mù dày tuần trước sau giờ cao điểm.
khác fog: smog do ô nhiễm

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...