Kho từ › Con người & môi trường › wildlife

wildlife

B1 n 📁 Con người & môi trường THPT
động vật hoang dã
UK /ˈwaɪldlaɪf/ · US /ˈwaɪldlaɪf/
The nature reserve protects wildlife near our town.
→ Khu bảo tồn thiên nhiên bảo vệ động vật hoang dã gần thị trấn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...