Từ vựng B1

Chủ đề Con người & môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sustainable

/səˈsteɪnəbl/ B1 THPT phổ biến #20057

Nghĩa

bền vững adj

Định nghĩa · Able to be maintained without harming the environment.

“Our project promotes sustainable travel to school.”Dự án của chúng tôi thúc đẩy đi lại bền vững đến trường.

Ghi chú · sustainability (n) – sustain (v)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...