sustainable
Nghĩa
Định nghĩa · Able to be maintained without harming the environment.
“Our project promotes sustainable travel to school.”Dự án của chúng tôi thúc đẩy đi lại bền vững đến trường.
Ghi chú · sustainability (n) – sustain (v)
Từ vựng B1
Chủ đề Con người & môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Able to be maintained without harming the environment.
“Our project promotes sustainable travel to school.”Dự án của chúng tôi thúc đẩy đi lại bền vững đến trường.
Ghi chú · sustainability (n) – sustain (v)
Đang tải...