Từ vựng B1

Chủ đề Con người & môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

regulation

/ˌreɡjuˈleɪʃn/ B1 THPT phổ biến #20063

Nghĩa

quy định n

Định nghĩa · A rule made by an authority to control behavior.

“A new regulation limits plastic at local markets.”Một quy định mới hạn chế nhựa ở chợ địa phương.

Ghi chú · regulate (v) – regulatory (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...