Kho từ › Con người & môi trường › regulation

regulation

B1 n 📁 Con người & môi trường THPT
quy định
UK /ˌreɡjuˈleɪʃn/ · US /ˌreɡjuˈleɪʃn/
A new regulation limits plastic at local markets.
→ Một quy định mới hạn chế nhựa ở chợ địa phương.
regulate (v) – regulatory (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...