Từ vựng B1

Chủ đề Bình đẳng giới · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stand up for

B1 THPT phổ biến #20243

Nghĩa

bảo vệ, đấu tranh cho phr

Định nghĩa · To defend or support a cause or idea.

“Students stand up for equal rights in assemblies.”Học sinh đấu tranh cho quyền bình đẳng trong sinh hoạt trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...