Kho từ › Việt Nam & các tổ chức quốc tế › bring about

bring about

B2 phr 📁 Việt Nam & các tổ chức quốc tế THPT
mang lại, gây ra
UK · US
Better planning can bring about faster disaster response.
→ Lập kế hoạch tốt có thể mang lại phản ứng thiên tai nhanh hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...