Từ vựng B1

Chủ đề Bảo vệ môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

global warming

B1 THPT phổ biến #20356

Nghĩa

sự nóng lên toàn cầu n

Định nghĩa · The increase in Earth's average temperature.

“A chart showed global warming over the last century.”Một biểu đồ cho thấy sự nóng lên toàn cầu trong thế kỷ qua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...