Từ vựng B1

Chủ đề Du lịch sinh thái · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

handicraft

/ˈhændɪkrɑːft/ B1 THPT phổ biến #20393

Nghĩa

đồ thủ công n

Định nghĩa · Items made by hand, not machines.

“Lan bought local handicraft as a gift.”Lan mua đồ thủ công địa phương làm quà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...