Từ vựng B1

Chủ đề Du lịch sinh thái · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

homestay

/ˈhəʊmsteɪ/ B1 THPT phổ biến #20395

Nghĩa

nhà dân bản địa cho khách ở n

Định nghĩa · A local home where guests can stay.

“Our group stayed at a homestay by the lake.”Nhóm chúng tôi ở homestay bên hồ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...