Từ vựng B1

Chủ đề Thành phố tương lai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flyover

/ˈflaɪˌəʊvə/ B1 THPT phổ biến #20509

Nghĩa

cầu vượt n

Định nghĩa · A bridge that allows traffic to pass over.

“A new flyover will reduce delays on this road.”Một cầu vượt mới sẽ giảm chậm trễ trên con đường này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...