Từ vựng B1

Chủ đề Thành phố tương lai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drone

/drəʊn/ B1 THPT phổ biến #20514

Nghĩa

máy bay không người lái n

Định nghĩa · A flying device without a human pilot.

“A drone filmed the new campus from above.”Một máy bay không người lái quay khuôn viên mới từ trên cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...