Kho từ › Người truyền cảm hứng › overcome

overcome

B2 v 📁 Người truyền cảm hứng THPT
vượt qua (khó khăn)
UK /ˌəʊvəˈkʌm/ · US /ˌəʊvəˈkʌm/
She overcame stage fright to deliver a powerful speech.
→ Cô ấy vượt qua sợ sân khấu để phát biểu đầy mạnh mẽ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...