Từ vựng B1

Chủ đề Thế giới đa văn hoá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dialect

/ˈdaɪəlekt/ B1 THPT phổ biến #20903

Nghĩa

phương ngữ n

Định nghĩa · A regional form of a language with distinct features.

“Grandparents sometimes use a local dialect at home.”Ông bà đôi khi dùng phương ngữ địa phương ở nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...