Kho từ › Sống xanh › efficiency

efficiency

B1 n 📁 Sống xanh THPT
hiệu suất, hiệu quả
UK /ɪˈfɪʃənsi/ · US /ɪˈfɪʃənsi/
Improving energy efficiency lowers our electricity bills.
→ Cải thiện hiệu suất năng lượng làm giảm tiền điện của chúng ta.
efficient (adj) – efficiently (adv)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...