Kho từ › Sống xanh › packaging

packaging

B1 n 📁 Sống xanh THPT
bao bì
UK /ˈpækɪdʒɪŋ/ · US /ˈpækɪdʒɪŋ/
Minimal packaging reduces trash after school events.
→ Bao bì tối giản giảm rác sau các sự kiện ở trường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...