Từ vựng B1

Chủ đề Sống xanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maintenance

/ˈmeɪntənəns/ B1 THPT phổ biến #20943

Nghĩa

bảo trì n

Định nghĩa · The process of keeping something in good condition.

“Regular maintenance keeps school fans working well.”Bảo trì thường xuyên giúp quạt trường hoạt động tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...