Kho từ › Sống xanh › maintenance

maintenance

B1 n 📁 Sống xanh THPT
bảo trì
UK /ˈmeɪntənəns/ · US /ˈmeɪntənəns/
Regular maintenance keeps school fans working well.
→ Bảo trì thường xuyên giúp quạt trường hoạt động tốt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...