Kho từ › Công nghệ & thiết bị số › desktop

desktop

A2 n 📁 Công nghệ & thiết bị số THPT
máy tính để bàn
UK /ˈdɛskˌtɒp/ · US /ˈdɛskˌtɒp/
The computer lab has twenty new desktop computers.
→ Phòng máy có hai mươi máy tính để bàn mới.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...