Kho từ › Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập › burnout

burnout

B2 n 📁 Sức khoẻ tinh thần & áp lực học tập THPT
kiệt sức do học/làm quá mức
UK /ˈbɜːrnaʊt/ · US /ˈbɜːrnaʊt/
After months of cramming, he faced burnout and stopped studying.
→ Sau nhiều tháng nhồi nhét, cậu ấy bị kiệt sức và ngừng học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...